tròn trặn

  1. Cg. Tròn trịa. Tròn đều đầy đặn: Mặt mũi tròn trặn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tròn trặn"

tròn trặn
Khuôn mặt tròn trặn của em bé cười rất tươi.