tròn trặn

Học thuật
Thân thiện
tròn trặn

Khuôn mặt tròn trặn của em bé cười rất tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dáng tròn đều, đầy đặn cân đối: Dùng để miêu tả hình dáng của một vật thể hoặc bộ phận cơ thể đường nét tròn trịa, đầy đặn, tạo cảm giác hài hòa dễ nhìn.
    • Tròn trịa, đầy đặn: Cách nói khác của "tròn trịa", nhấn mạnh vào sự tròn đều đầy đủ của hình dáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gương mặt tròn trặn, bầu bĩnh rất đáng yêu.
    • Những viên sỏi được nước bào mòn trở nên tròn trặn.
    • đôi bàn tay tròn trặn, ấm áp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tròn trặn" thường được dùng với sắc thái tích cực, gợi lên vẻ đẹp phúc hậu, đầy đặn hiền lành. Từ này ít khi dùng để miêu tả sự thô kệch.
    • Nét mặt tròn trặn, phúc hậu của cụ khiến ai cũng mến.
  • Có thể dùng để miêu tả những vật nhỏ, xinh xắn hình dáng tròn.
    • Chiếc bánh bao nhân đậu xanh hình dáng tròn trặn.
Biến thể từ gần giống
  • Tròn trịa (tính từ): Gần như đồng nghĩa với "tròn trặn", cũng có nghĩatròn đều đầy đặn.
    • Viên ngọc được mài thành hình tròn trịa.
  • Đầy đặn (tính từ): Nhấn mạnh vào sự đầy đủ, no nê của hình dáng, thường dùng cho khuôn mặt hoặc cơ thể.
    • Khuôn mặt đầy đặn.
Từ đồng nghĩa
  • Bầu bĩnh: Thường dùng cho trẻ em hoặc những mập mạp, tròn trĩnh đáng yêu.
  • Mập mạp: nhiều thịt, đầy đặn (có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực hơn "tròn trặn").
Từ trái nghĩa
  • Nhọn hoắt: đầu rất nhọn sắc.
  • Gầy guộc: Rất gầy, thiếu sự đầy đặn.
  • Xương xẩu: Gầy đến mức lộ xương.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Vuông tròn tròn trịa": Thành ngữ dân gian, thường dùng để chúc phúc, mong muốn mọi sự được vuông vức, tròn đầy, tốt đẹp.
    • Chúc anh chị trăm năm hạnh phúc, vuông tròn tròn trịa.
tròn trặn

Khuôn mặt tròn trặn của em bé cười rất tươi.

  1. Cg. Tròn trịa. Tròn đều đầy đặn: Mặt mũi tròn trặn.

Từ gần giống

Từ chứa "tròn trặn"